| quân chính | dt. Việc hành-chánh trong nhà binh: Quân-chính không chu-đáo thì hành-quân rất khó-khăn. // Quân-sự và chính-trị: Quân-chính hợp-nhất. |
| quân chính | - dt. Quân sự và chính trị, nói tắt: hội nghị quân chính. |
| quân chính | dt. Quân sự và chính trị, nói tắt: hội nghị quân chính. |
| quân chính | tt (H. quân: binh lính; chính: việc nước) Thuộc về quân sự và chính trị: Hồi đó, ở các quân khu, ta có mở những trường quân chính. |
| quân chính | dt. Việc hành chính về quân-sự // Trường quân-chính. |
| quân chính | .- Thuộc về quân sự và chính trị: Trường quân chính. |
Binh bộ thượng thư nhà Minh là Trần Hiệp , lại giúp việc quân chính cho Tổng binh. |
Nhà Minh lấy Binh bộ thượng thư Trần Hiệp sang trấn giữ , kiêm coi việc hai ty Bố chính , Án sát và giúp đỡ việc quân chính cho tổng nhung. |
| Đợt đó , chương trình cũng gây không ít tiếng vang , nhờ gặp vụ các mạnh thường quân chính của đài cần phát tiền. |
| Năm 1981 , Hoàng Cơ Minh , nguyên chuẩn tướng , Phó Đô đốc hải qquân chínhquyền Sài Gòn cũ thành lập Mặt trận quốc gia thống nhất giải phóng Việt Nam (gọi tắt là Mặt trận ) nhằm chống Việt Nam bằng các hoạt động vũ trang , khủng bố. |
| Cuộc tấn công của Không qquân chínhphủ Damascus đã phá hủy tất cả các vị trí của tổ chức Nhà nước Hồi giáo tự xưng (IS) ở al Hashishat , bao gồm cả phòng tác chiến trung tâm của khủng bố và giết chết hàng chục phiến quân. |
| Chúng chủ yếu tìm cơ hội tấn công các đơn vị hoặc toán quân nhỏ , các quan chức Đảng Cộng sản và chính quyền , tránh đụng độ với lực lượng qquân chínhquy , có trang bị vũ khí đầy đủ. |
* Từ tham khảo:
- quân chủ chuyên chế
- quân chủ lập hiến
- quân chủng
- quân chư hầu
- quân chư trang
- quân công