| quặc | đt. Máng lên: Quặc cái nón lên móc. |
| quặc | đgt. Móc vào, ngoắc vào: quặc chiếc áo lên giá. |
| quặc | đt. Móc vào. |
| quặc | Móc vào: Quặc cái áo vào mắc. |
Còn gì hơn ? Chỉ một lần này thôi là thoát khỏi hẳn cái anh chàng kỳ quặc và bận bịu ấy. |
| Kết quả mỗi lần quặc nhau xong anh lại đi lang thang ngoài đường để đến đêm đến ngủ trên bàn làm việc ở cơ quan. |
| Đến bây giờ , người Tây mặc dầu có tiếng là văn minh đáo để cũng vẫn có những sự tin tưởng như vậy , thế thì ta tin tưởng nếu kiêng thì Thần Đất phù hộ cho mọi vật tăng gia sản xuất , chẳng có chi là kì quặc. |
| Khó thật ! Một thằng trai mới lớn như tôi lại đi hỏi người khác về một cô bé chưa quen biết , thấy kỳ quặc thế nào ! Rốt cuộc , tôi đành về không. |
| Lúc vượt sông , tôi bảo , qua sông ông anh đừng có quặc cựa gì nhé. |
| Tao không muốn đặt chân lên cái xứ sở có những chuyện kỳ quặc nữa " [6]. |
* Từ tham khảo:
- quăm quắm
- quăm quắp
- quằm quặm
- quằm quằm như con ác mó
- quắm
- quặm