Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
quá trời quá đất
tt.
Quá trời (mức độ nhấn mạnh):
Thằng bé nghịch quá trời quá đất.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
quá trớn
-
quá tước
-
quá ư
-
quá vãng
-
quá xá
-
quạ
* Tham khảo ngữ cảnh
Mai , mẹ sẽ chỉ còn mình Cà Chớn để càu nhàu : "Hút thuốc gì
quá trời quá đất
.
Làm tui tưởng chị bị xe lửa chẹt trúng chỗ nào rồi , khóc
quá trời quá đất
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
quá trời quá đất
* Từ tham khảo:
- quá trớn
- quá tước
- quá ư
- quá vãng
- quá xá
- quạ