| quá trớn | trt. Luôn trớn đi quá lố: Làm việc quá trớn; nói quá trớn, chạy quá trớn |
| quá trớn | - Vượt qua giới hạn thông thường theo hướng xấu: Tự do quá trớn. |
| quá trớn | tt. Quá mức, quá giới hạn cho phép: dân chủ quá trớn o ăn nói quá trớn o đùa quá trớn. |
| quá trớn | tt, trgt Vượt quá giới hạn thông thường, theo hướng xấu: Tự do quá trớn; Tiêu pha quá trớn. |
| quá trớn | bt. Quá mực thường. |
| quá trớn | .- Vượt qua giới hạn thông thường theo hướng xấu: Tự do quá trớn. |
| Dường như cơn dông ban chiều đã phung phí quá trớn , giờ đây , đêm đến , hết sạch gió rồi , đành hổn hển nén sự bực bội vào trong bóng đen dày đặc một thêm nặng nề trùm xuống mặt đất mênh mang. |
| Nhưng cách giải thích này không thuyết phục , cô vẫn bị cho là phát ngôn qquá trớnso với chất lượng sản phẩm âm nhạc của mình. |
| Và để đi tắt đón đường cho Phấn Cường bắt kịp tinh thần và cảm xúc của Bảo nhị gia , đạo diễn Vương giao nhiệm vụ cho anh phải : Đùa nghịch , trêu chọc hay lừa phỉnh bất kỳ ai trong đoàn nhưng không được qquá trớn. |
| Cả lớp nhanh chóng đồng ý. Cách thể hiện của mọi người không phải là bặm trợn hay qquá trớn, chỉ nhằm mang đến một hình ảnh độc đáo , mới mẻ , tinh nghịch về tuổi học trò. |
| Có điều những người quản lý diễn đàn cần làm chặt để các cháu không quá sa đà và bàn luận tự do , qquá trớn, nhiều khi đẩy vấn đề đi xa. |
| Một sáng thức dậy , thấy mình bị gọi là gay Vì một trò đùa qquá trớnhay chỉ là sự ác ý của một số bạn trẻ lmà nhiều người ại trở thành nạn nhân của những màn kịch bị tung số điện thoại , thông tin cá nhân lên các diễn đàn gay , gái gọi. |
* Từ tham khảo:
- quá ư
- quá vãng
- quá xá
- quạ
- quạ ăn dưa, bắt cò phơi nắng
- quạ cái