| quá ư | trt. Quá lắm vậy: Quá ư khinh-miệt; quá ư tàn-bạo |
| quá ư | - Nh. Quá lắm: Quá ư tồi tệ. |
| quá ư | pht. Không thể hình dung được, quá sức tưởng tượng: quá ư tầm thường o quá ư mệt mỏi. |
| quá ư | trgt (H. ư: ở chỗ ấy) Rất là: Thái độ quá ư hèn hạ. |
| quá ư | trt. Rất, quá lắm. |
| quá ư | .- Nh. Quá lắm: Quá ư tồi tệ. |
| Mỹ lấy làm hối đã tiếp Trương một cách quá ư lãnh đạm và muốn chuộc lỗi , chàng trở nên rất ân cần đối với Trương : Anh đi nhé. |
| Chàng cũng bắt đầu thấy mình liều lĩnh quá ư dại dột , và thì thế chàng tức Phương hơn. |
| Ông cụ bà cụ muốn cho con thành một anh trưởng giả , ngờ đâu lại thấy con làm những việc quá ư táo bạo. |
| Mà lại còn đổ cho Thị Loan cái tội giết con ! Đến nay , bà đổ cho Thị Loan cái tội giết chồng , nhưng bà có biết đâu , con bà chết là lỗi ở bà , lỗi ở cái luân lý trái mùa và quá ư nghiêm ngặt kia. |
Tôi muốn vứt hết những ý nghĩ băn khoăn phiền phức của đời quá ư văn minh này , cố giữ trong lòng được thảnh thơi mà yên thân ở đấy. |
| Không phải sự lãng mạn ái ân ngoài vòng phu phụ của những cô quá ư tự do đâu. |
* Từ tham khảo:
- quá xá
- quạ
- quạ ăn dưa, bắt cò phơi nắng
- quạ cái
- quạ đội lốt công
- quạ già hót tiếng hoàng anh