| quá vãng | đt. Qua đời, chết rồi: Ông ấy quá-vãng đã lâu |
| quá vãng | - Nh. Quá khứ. |
| quá vãng | Nh. Quá khứ. |
| quá vãng | dt, tt (H. vãng: đi qua) Thời kì đã qua lâu rồi: Những thi hào thuộc về hiện tại, cả về quá vãng (NgTuân). |
| quá vãng | Nht. Quá cố. |
| quá vãng | .- Nh. Quá khứ. |
| quá vãng | Cũng nghĩa như “quá-cố”. |
| Lòng chàng lắng xuống và từ thời quá vãng xa xăm nổi lên một hình ảnh yêu quý của tuổi thơ trong sáng : khu vườn rau của mẹ chàng với những luống rau diếp xanh thắm , những mầm đậu hoà lan tươi non nhú lên qua lần rơm ủ. |
| Tiếng Loan du dương lọt vào tai chàng như một khúc đàn xa xăm ở thời quá vãng đưa lại. |
| Phút chốc cả một thời quá vãng nặng nề , ê chề lại từ từ hiện ra trước mắt Bính , lờ mờ âm u với cái ánh đèn nhơ nhớp ở nhà mụ Tài sế cấu. |
| Tâm trí Năm còn mệt lả hơn xác thịt , Năm chỉ còn đủ sức dương đôi mắt lờ đờ mà nhìn bóng trăng trên tường , mặc những hình ảnh quá vãng nổi lên giữa cái tâm tưởng u ám của mình. |
| Ông kể ron rót mấy chuyện xưa cũ , chừng như níu chân các đoàn ghé thăm quá vãng cả buổi trời mới chịu cho về. |
Nó cố ngăn hàng nước mắt , sà xuống bên ông , thấy mắt người già đục mờ như màn sương quá vãng. |
* Từ tham khảo:
- quạ
- quạ ăn dưa, bắt cò phơi nắng
- quạ cái
- quạ đội lốt công
- quạ già hót tiếng hoàng anh
- quạ khoang