| quạ khoang | dt. Thứ quạ cổ có khoang vàng hoặc trắng |
| quạ khoang | dt. Quạ quý hiếm, có ở Bắc Bộ, bắc và trung Trung Bộ, bộ lông đen có ánh đỏ tím, với một khoang trắng rộng ở cổ và ngực, mắt nâu, mỏ và chân đen, sống định cư ở đồng bằng, ven biển, trung du và đồi núi thấp, nơi gần nước, đẻ 3-4 trứng màu xanh da trời có đốm hay vạch màu đỏ nâu. |
| Đàn quạ khoang dập dùi là xuống các bãi tha mạ Còi lá dứa của lũ mục đồng rối rít thúc trâu bò về nghĩ. |
* Từ tham khảo:
- quạ mổ diều tha
- quạ mượn lông công
- quạ nào mà chẳng đen đầu
- quạ nuôi tu hú
- quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa
- quác