| quả quyết | bt. Cương-quyết, quả-cảm và quyết-đoán, sấn-sướt, không chần-chờ do-dự: Tánh quả-quyết // đt. Định chắc, không nghi-ngờ: Tôi quả-quyết rằng chính va đã lấy món đồ đó của anh |
| quả quyết | - I. đgt. Nói một cách chắc chắn, không hề do dự: Ai dám quả quyết chuyện đó là đúng Thầy quả quyết rằng kì thi tới nhiều em trong lớp sẽ đậu đại học. II. tt. Không hề do dự, không ngại bất cứ hoàn cảnh nào: một con người quả quyết hành động quả quyết. |
| quả quyết | I. đgt. Nói một cách chắc chắn, không hề do dự: Ai dám quả quyết chuyện đó là đúng o Thầy quả quyết rằng kì thi tới nhiều em trong lớp sẽ đậu đại học. II. tt. Không hề do dự, không ngại bất cứ hoàn cảnh nào: một con người quả quyết o hành động quả quyết. |
| quả quyết | đgt, trgt (H. quả: quyết đoán; quyết: nhất định) Không do dự, đã định làm gì thì nhất định làm, mặc dầu có khó khăn: Duy vật luận quả quyết rằng con người có thể biết tất cả sự thật (TrVGiàu); Cứ quả quyết đường hoàng ta tiến (Huy Thông). |
| quả quyết | tt. Nhứt quyết. |
| quả quyết | .- Nhất định, không do dự, không ngại ngùng: Thái độ quả quyết. |
| quả quyết | Quả-cảm quyết-đoán: Làm việc gì cũng phải quả-quyết. |
| Nhưng chồng nàng lại rút rát quá , chẳng bao giờ dám bênh vực nàng một cách qquả quyếttrước mặt mọi người. |
| Thôi anh ra. Lời ông Chánh nói quả quyết , tôi phân vân không biết nghĩ sao : lúc về nhà , ngồi ở đầu giường , nhìn đến vợ mới biết rằng không đi được , dẫu mất việc làm cũng không cần |
| Tôi đến cầm tay bác " ét " kéo bác ra xem rồi bảo , quả quyết : Nhìn xem. |
| Không ai cả. Trương quả quyết bước vào cổng nhà tuy lúc đi chàng đã định bụng nếu không gặp ai ở cửa thì không vào |
| Trương nhặt riêng đồng hào ván bỏ vào ví làm như quả quyết không cho đồng hào trở về với Thu nữa. |
| Thu ở phòng bên kia đi ra , trông thấy Trương nàng đứng lại , ngập ngừng một lát rồi quả quyết đi về mấy người đứng. |
* Từ tham khảo:
- quả táo lành không lìa cành rơi xuống
- quả thật
- quả thế
- quả thực
- quả thực
- quả tình