| quả thật | (thực, thiệt) trt. Chính phải, đúng là: Quả thật không sai |
| quả thật | pht. Đúng như thực tế, không còn phải nghi ngờ gì: Quả thật anh ta không hề cố ý. |
| quả thật | trgt Đúng là: Quả thật tôi không nhìn thấy ông ấy. |
| quả thật | trt. Đúng thật thế. |
| Nhưng quả thật tôi không thể tiếp cô một phút nào nữa. |
quả thật , thư ấy của Tuyết , bức thư rất dài , chữ nhỏ li ti và viết kín bốn trang giấy lớn. |
| quả thật Thu tò mò , muốn biết chuyện Chương , nói bà phủ đi xuống để trở về nhà. |
Một nụ cười đau đớn nở trên cặp môi Tuyết : Vâng , quả thật em đến đây cũng chỉ định xin ngủ nhờ ông một đêm , nhưng sợ không tiện , nên chưa dám ngỏ lời. |
| Minh cười bảo vợ : Mình ăn đi ! Liên vừa nhai ngấu nghiến vừa nói : Em đang ăn đây , ngon lắm ! Mình có nhớ ngày xưa còn bé em vẫn thường tranh quà với mình không nhỉ ? Miếng bánh quả thật là ngon lành đối với Liên chứ không phải ngoa. |
Thì anh hãy ngồi xuống đây đã ! Làm như người ta ăn thịt anh không bằng ! quả thật tôi đang tưởng tượng cô là một nàng hồ tinh định đến ăn thịt tôi. |
* Từ tham khảo:
- quả thực
- quả thực
- quả tình
- quả tó
- quả tối
- quả vậy