| quả thực | - Kết quả vật chất của một cuộc đấu tranh: Sau khi đánh đổ địa chủ, nông dân chia quả thực. - Cg. Quả tình. ph. Thực ra là: Quả thực bận việc nên không đến. |
| quả thực | dt. Kết quả vật chất thu được trong một cuộc đấu tranh ở thời kì cải cách ruộng đất. |
| quả thực | Pht. Quả thật. |
| quả thực | dt (H. quả: trái cây; thực: quả cây) Kết quả về vật chất của một cuộc đấu tranh: Trong cải cách ruộng đất, nông dân được chia quả thực. |
| quả thực | trgt Như Quả thật: Quả thực tôi đã nói sai. |
| quả thực | .- Kết quả vật chất của một cuộc đấu tranh: Sau khi đánh đổ địa chủ, nông dân chia quả thực. |
| Nhưng mới tối hôm kia anh được ngắm một cảnh sáng trăng đẹp quá ! Anh chưa kể lại cho mình nghe , nhưng quả thực anh được ngắm một cảnh sáng trăng , cho dù chỉ là trong giấc chiêm bao. |
| Mọi lần , tôi không nhớ , nhưng lần này thì tôi xin lỗi chú , quả thực tôi không có ý gì chế giễu chú , tôi chỉ muốn vẽ bức tranh cổ tích. |
quả thực em không dám , quả thực tôi không dám. |
quả thực tôi no lắm. |
Bà Án hiểu rằng bên địch đã khai thế công mà mình thì chưa sẵn sàng để tiếp ứng , liền dùng kế hoãn binh : Nhưng đi ăn cơm đã chứ ? Có phải không Ái ? Ái quả thực đói lắm , nghe bà khách nói trúng ý nghĩ của mình thì mỉm cười ngước nhìn , tỏ ý cám ơn , còn Mai thì nàng đưa mắt hỏi ý kiến em xem có nên mời khách ăn cơm không. |
| Nhưng quả thực tôi no lắm , tôi không làm khách đâu. |
* Từ tham khảo:
- quả tó
- quả tối
- quả vậy
- quả xanh gặp nanh sắc
- quá
- quá bán