| quá bán | trt. X. Quá nửa |
| quá bán | - Trên một nửa: Phải được số phiếu quá bán mới trúng cử. |
| quá bán | đgt. Quá một nửa số thành viên tham dự: Số người đồng ý quá bán o phải đạt số phiếu quá bán mới được chấp nhận. |
| quá bán | tt (H. quá: vượt qua; bán: nửa) Trên một nửa: Phải được số phiếu quá bán mới trúng cử. |
| quá bán | .- Trên một nửa: Phải được số phiếu quá bán mới trúng cử. |
| Có lẽ vì lý do này qquá bánđơn đặt trước Note FE là dành cho phiên bản màu xanh. |
| Việc đảng Bảo thủ không giành được đa số qquá bántại quốc hội khiến cho tương lai của nước Anh trở nên bấp bênh , đặc biệt trong các cuộc đàm phán sắp tới về việc Anh rời khỏi EU (hay còn gọi là Brexit). |
| Trước thềm cuộc bầu cử , truyền thông Anh đồn đoán rằng Thủ tướng May sẽ thay ông Hammond nếu giành được đa số qquá bántrong quốc hội. |
| Carlsberg hiện đang sở hữu 17% cổ phần tại Habeco và muốn nâng mức sở hữu này lên ít nhất qquá bán, nhằm thâu tóm hoạt động của công ty bia Việt khi Chính phủ Việt Nam muốn thoái vốn khỏi 2 công ty sản xuất bia lâu đời là Habeco và Sabeco. |
| Bà May vẫn có quyền tại vị và tìm cách thành lập chính phủ cho dù đảng của bà không giành được qquá bánsố ghế Quốc hội. |
| Trước đó , liên minh cầm quyền trung hữu do đảng Độc lập bảo thủ của Thủ tướng Benediktsson đứng đầu chỉ giành thế đa số mong manh tại quốc hội , hơn mức qquá bántối thiểu một ghế duy nhất. |
* Từ tham khảo:
- quá bộ
- quá bữa
- quá cảnh
- quá cha
- quá chén
- quá chén mất khôn