| quá bữa | trt. Trễ giờ ăn: Đói quá bữa, ăn không ngon |
| quá bữa | tt. (Ăn uống) muộn hơn nhiều so với bữa ăn thường ngày: Quá bữa nên không còn thấy đói nữa. |
| Anh xem tên nào được hơn ? Cứ thế , hai người bàn cãi liên miên về công dụng loại vũ khí mới , quá bữa cơm trưa lúc nào không biết. |
| Họ luôn thực hiện đúng giờ giấc các bữa ăn trong ngày và hiếm khi để qquá bữahay bỏ bữa chỉ vì một cuộc họp hay công việc , thay vào đó họ luôn trả lời rằng : Để sau bữa trưa nhé ! |
* Từ tham khảo:
- quá cha
- quá chén
- quá chén mất khôn
- quá chén mềm môi
- quá chừng
- quá cố