| quá cảnh | - Qua biên giới. |
| quá cảnh | đgt. (Vận chuyển hàng hoá, hành khách) qua một hay nhiều nước để tới nước khác, trên cơ sở hiệp định đã kí giữa các nước hữu quan: đoàn xe quá cảnh o vận chuyển quá cảnh. |
| quá cảnh | đgt, tt (H. cảnh: bờ cõi) Qua biên giới một nước: Đánh thuế quá cảnh. |
| quá cảnh | .- Qua biên giới. |
| May mắn khi Nhiên mua được vé trở về nước , quá cảnh qua Nhật Bản. |
| Chào mừng đến với Ấn Độ Để tiết kiệm tiền , tôi không bay thẳng từ Myanmar qua Ấn Độ , mà quá cảnh ở Kuala Lumpur. |
| Mười lăm tiếng quá cảnh đủ để tôi kết bạn với Tom , một anh chàng người Bỉ đang trên đường về lại châu u. |
| Anh là người đi cùng chuyến xe bus với tôi từ Bagan về Yangon , là người nhặt được vé máy bay tôi làm rơi trên sân bay Yangon , cũng là người ngồi cạnh tôi trên chuyến bay từ Yangon đến Kuala Lumpur và rồi lại có cùng thời gian quá cảnh với tôi ở sân bay này. |
| Tin tức về toán cướp trấn lột đoàn quá cảnh?nh trên thị trấn Lạt được báo cáo tường tận về Công an tỉnh. |
| Tại sao tên "Đệ nhị" vẫn lọt qua một cuộc săn đuổi ráo riết , lại vừa bị lộ mặt trong vụ cướp hụt đoàn xe quá cảnh , thế mà bọn chúng lại không chọn phương thức ẩn dật , phân tán nhỏ lẻ , lại định tổ chức một cú cướp lớn? Hoài Nam đứng ngay dậy : Báo cáo thủ trưởng , theo tôi trước hết đây là một đòn phục hồi uy tín để nhằm tập hợp lực lượng. |
* Từ tham khảo:
- quá chén
- quá chén mất khôn
- quá chén mềm môi
- quá chừng
- quá cố
- quá cối