Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
quá cha
pht.
1. Cao tay, trội:
chửi quá cha người ta.
2. Chẳng khác nào, còn hơn thế nữa:
Nói kiểu đó
quá cha chửi người ta.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
quá chén mất khôn
-
quá chén mềm môi
-
quá chừng
-
quá cố
-
quá cối
-
quá cỡ thợ mộc
* Tham khảo ngữ cảnh
Con yếu sức
quá cha
sợ con không kham nổi sương gió.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
quá cha
* Từ tham khảo:
- quá chén mất khôn
- quá chén mềm môi
- quá chừng
- quá cố
- quá cối
- quá cỡ thợ mộc