| quả tối | - Lá lách của gà, hình trứng, to bằng đốt ngón tay út. |
| quả tối | dt. Lá lách của gà, hình trứng, bằng đốt ngón tay út. |
| quả tối | dt Lá lách của gà to bằng đốt ngón tay: Lúc mổ gà bỏ quả tối đi. |
| quả tối | .- Lá lách của gà, hình trứng, to bằng đốt ngón tay út. |
| Chẳng những thế , tận dụng cái vốn sẵn có huy động nó đến cùng , để tạo nên hiệu quả tối đa. |
| Để khai thác hiệu quả tiềm năng từ dịch vụ công trực tuyến , ông Khiêm kiến nghị : Cơ quan có thẩm quyền thực hiện dịch vụ công trực tuyến cần nâng cấp dịch vụ lên mức độ 4 để phát huy hiệu qquả tốiđa cho DN. |
| Kiên trì thực hiện 1 trong 4 công thức trên trong một thời gian ngắn , ít nhất 2 lần/tuần để đạt hiệu qquả tốiưu nhất. |
| Vì thế , Triệt quyền đạo đề cao sự hiệu quả trong từng đường quyền với triết lý đòn đánh tối thiểu mang lại kết qquả tốiđa. |
| Một số đề xuất , kiến nghị Theo định hướng điều hành trong giai đoạn tới của NHNN , NVTTM tiếp tục là công cụ quan trọng trong điều hành CSTT , để điều tiết cung tiền hợp lý , kiểm soát lạm phát , giữ ổn định tỷ giá Để công cụ này phát huy hiệu qquả tốiđa , cần thực hiện đồng bộ và hiệu quả một số nội dung lớn trong quá trình đổi mới CSTT. |
| Đối với các cơ quan , chính quyền , việc số hóa tài liệu cũng đem lại hiệu qquả tốiđa trong xây dựng đồng bộ , chuẩn hóa và tập trung CSDL theo từng ngành , lĩnh vực , địa phương ; Thuận lợi trong việc chia sẻ nguồn tài nguyên thông tin số liên ngành , lĩnh vực , từ địa phương đến Chính phủ , giữa khối cơ quan nhà nước và các hệ thống ngoài cơ quan nhà nước (hệ thống thông tin cơ quan Đảng , Hệ thống thông tin Doanh nghiệp , hệ thống thông tin các tổ chức khác) ; Xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ khai thác , tra cứu tìm kiếm , giảm thiểu thời gian xử lý nghiệp vụ xây dựng và nâng cao hiệu quả giá trị các dịch vụ công trực tuyến. |
* Từ tham khảo:
- quả xanh gặp nanh sắc
- quá
- quá bán
- quá bất yểm công
- quá bộ
- quá bữa