| quả thế | - Đúng như vậy. |
| quả thế | Nh. Quả vậy. |
| quả thế | trgt Đúng thế; Đúng như vậy: Quả thế, tôi không nói sai đâu. |
| quả thế | .- Đúng như vậy. |
| quả thế thật. Ý chừng anh mệt ? Vâng , tôi cũng hơi mệt |
| Ở Bắc , cứ vào cữ tháng chín này , sao các cây phật thủ squả thếế ? Mà tại sao ở đây lại cứ đực ra ? Hay là tại thổ ngơi ? Hay là tại hơi bom đạn của Mỹ ném đã làm thui chột các quả đó ngay khi còn trứng nước ? Hoá ra nghĩ như thế là lầm. |
| Cây sấu nghĩ bụng : “Có vài chùm quả thế này thì nhất định cô bé càng phải giấu kín lắm đây. |
| Tốt , tốt lắm !... Trận này mà kết quả thế nào ông cũng được lãnh tiền thưởng. |
| Bởi lẽ con người có số phận của mình , dù có cố đến mấy , quậy quả thế nào cũng không thoát ra được vòng nhân quả của kiếp luân hồi. |
Hột Mít lừ mắt ngăn không cho hai tên tiểu quỷ phá bĩnh rồi quay sang Bảnh Trai , hất hàm : Rốt cuộc kết quả thế nào hở Bảnh Traỉ Bảnh Trai gãi cằm : Năm lần đầu , mặc cho tôi năn nỉ ỉ ôi , nhỏ Hạt Tiêu khăng khăng không chịu tiết lộ. |
* Từ tham khảo:
- quả thực
- quả tình
- quả tó
- quả tối
- quả vậy
- quả xanh gặp nanh sắc