| quả tang | trt. (Pháp): C/g. Đương-trường phạm-pháp những vụ phạm luật bị bắt tại trận như trộm-cắp, móc túi, cờ-bạc, hành-khất, mại-dâm, hút á-phiện, say-sưa ngoài công-lộ, ăn quỵt, đi xe quỵt... và những khinh-tội khác như giựt hụi, cố-ý đả-thương, bất-cẩn gây thương-tích, dùng thẻ kiểm-tra người. |
| quả tang | - trgt (H. quả: thực; tang: chứng cớ) Ngay khi đương làm điều bậy: Nó bị bắt quả tang ăn cắp (NgCgHoan). |
| quả tang | pht. Đúng lúc đang làm việc vụng trộm, với đầy đủ chứng cớ: bắt quả tang kẻ trộm đang lấy hàng trong kho o Không bắt được quả tang thì khó mà khép tội chúng nó được. |
| quả tang | trgt (H. quả: thực; tang: chứng cớ) Ngay khi đương làm điều bậy: Nó bị bắt quả tang ăn cắp (NgCgHoan). |
| quả tang | dt. Đích tang, tang vật đành rành: Bị bắt quả tang. |
| quả tang | .- Ngay khi phạm tội: Kẻ cắp bị bắt quả tang đang rút ví. |
| quả tang | Thực đích tang: Bắt-được quả-tang. |
| Thằng Quý phải lặng lẽ lánh xa tựa như nó vừa ăn vụng một vật gì mà bị bắt quả tang. |
| Giấc mộng buổi sáng hôm chàng mới bị mù vụt trở lại trong tâm trí... Anh làm gì mà đứng thừ người ra như thế ? Minh giật mình , chẳng khác một đứa trẻ trong giờ học ngồi trong lớp mơ mộng bị cô giáo bắt gặp quả tang. |
| Chúng tôi bắt quả tang bắn đang đem tập sổ thuế giấu vào chái sau đình làng. |
Nhật bắt anh quì , rồi nói với Nhạc : Tên này bị bắt quả tang đang giấu của cải. |
Em gái khán Thư thấy anh mình vốn có tính trai lơ bị họ bêu riếu , liền đáp ngay : Này chị nhiêu Khuôn xem kỹ lại nó có giống khán Thư không hay là giống ông Ba Nhòm nhà ta đấy ! Ba Nhòm là ông nội nhiêu Khuôn ngày xưa tằng tịu với một người đàn bà góa bị em chồng họ bắt quả tang , phải quỳ lạy người em nọ rồi cởi truồng về nhà. |
| Con hỏi bọn lính có bắt được quả tang không mà lại trăng trói người ta. |
* Từ tham khảo:
- quả thật
- quả thế
- quả thực
- quả thực
- quả tình
- quả tó