| phọt | trt. Phun ra, bắn ra: Phọt máu ra như xối |
| phọt | dt. Khuôn-viên, dáng bề ngoài: Xe nầy, cái phọt coi không được (forme). |
| phọt | - đg. Bật mạnh ra thành tia: Phọt máu. |
| phọt | đgt. Bật mạnh, văng mạnh ra, thường thành từng tia: Máu phọt ra. |
| phọt | đgt Bật mạnh ra ngoài, thường thành tia: Máu tươi phọt ra. |
| phọt | đt. Bật, vọt ra thành tia: Phọt máu. |
| phọt | .- đg. Bật mạnh ra thành tia: Phọt máu. |
| phọt | Bật ra thành tia: Phọt máu. Phọt nước. |
| Chàng còn như trông thấy rõ trước mắt bàn tay của cô đào yểu điệu tìm chỗ chích , rồi mũi dao cắm xuống , làm phọt lên một ít thuốc phiện đỏ sẫm như máu đào. |
| Chỉ một cái chích nhẹ vào gáy , một ít máu phọt ra , thế là hết. |
Máu tươi phọt lên , Năm Sài Gòn nghiêng đầu tránh , rồi bồi thêm một nhát trúng cổ họng Ba. |
| Các ý nghĩ phọt ra. |
| Nặn phọt ra , có một cái ngòi xanh lè , dài vừa đúng một cái lá trúc con. |
| Rồi đột ngột anh nghĩ , giá như lúc này anh nói ra điều khủng khiếp kia , giá như bà biết chính anh là kẻ đã đè ruột con bà cho đến phọt máu thì sẽ thế nàỏ Lạng bỗng thấy xâm mắt. |
* Từ tham khảo:
- phô
- phô
- phô
- phô bày
- phô diễn
- phô mai