| phô diễn | đt. Diễn, làm trò cho người ta xem: Phô-diễn tấn tuồng độc-đáo |
| phô diễn | - Trình bày ý kiến, lời lẽ. |
| phô diễn | đgt. Biểu hiện, diễn đạt bằng phương tiện nghệ thuật: lối phô diễn chân phương. |
| phô diễn | đgt (H. phô: bày ra; diễn: trình bày) Trình bày ý kiến: Cách phô diễn của ông ấy ngắn gọn mà nhiều ý; Phô diễn ý tưởng cho thấu đáo (ĐgThMai). |
| phô diễn | .- Trình bày ý kiến, lời lẽ. |
| Hay ông định ở lại cho kỳ báo được thù ? Tôi càng sợ hãi khi thấy ông ta phô diễn sự trả thù thằng con một cách quỷ quyệt lạ lùng. |
| Muôn vàn hạt sao sa quanh khối châu báu đang được tiết lộ và phô diễn. |
| Thời trang thảm đỏ của người đẹp thời gian gần đây khá sexy và gợi cảm , giúp Thanh Tú pphô diễnbody hoàn hảo của mình. |
| Trang phục bó sát giúp cho các mỹ nhân Việt pphô diễnđược vẻ đẹp , đường cong của cơ thể. |
| Chi Pu diện váy cổ V xẻ sâu pphô diễnvòng một gợi cảm của NTK Chung Thanh Phong. |
| Bộ bodysuit chất liệu ren ôm sát pphô diễnhình thể và đường cong nóng bỏng. |
* Từ tham khảo:
- phô nô
- phô phang
- phô tô
- phô tô
- phô-tô-co-pi
- phô tơi