| phô mai | Nh. Phó mát. |
| Chị Thanh Hương , chủ một cửa hàng tiện lợi trên đường Nguyễn Hữu Thọ (Hà Nội) , cho biết hầu hết các mẫu giỏ quà được thiết kế Tết năm nay bao gồm các loại sản phẩm đặc trưng như bánh , mứt , kẹo , trà , cà phê , khô bò , ngũ cốc , hạt điều , rượu vang , pphô mai, nước yến của các thương hiệu uy tín trong và ngoài nước. |
| Chế độ này chỉ bao gồm trái cây , rau xanh , nước trái cây , súp và protein như thịt hoặc pphô mai. |
| TS Nguyễn Xuân Ninh , Phó Viện trưởng Viện Y học ứng dụng Việt Nam khuyến nghị , trẻ cần được bổ sung thêm rau xanh , trái cây , ngũ cốc , bánh mỳ , sữa , sữa chua , pphô mai, thịt , cá , trứng với các khẩu phần tiêu chuẩn nhất định. |
| Bánh mì xúc xích với nhiều loại nhân như bò , gà , heo , pphô mailà món bán chạy nhất , giá từ 35.000 đồng một ổ. Ảnh : Thiên Chương. |
| Để bánh thơm , người nướng phết trên mặt lò chút bơ , dầu , pphô mai. |
| Nhân mặn truyền thống kiểu Pháp thường là trứng , giăm bông , nấm , pphô maivà các loại thịt nguội , xông khói. |
* Từ tham khảo:
- phô phang
- phô tô
- phô tô
- phô-tô-co-pi
- phô tơi
- phô trương