| phót | trt. X. Phóc |
| phót | - ph. Nói cách nhảy nhanh, đánh thoắt một cái: Nhảy phót lên giường. |
| phót | Nh. Phóc. |
| phót | trgt Thoắt một cái: Nhảy phót lên giường. |
| phót | .- ph. Nói cách nhảy nhanh, đánh thoắt một cái: Nhảy phót lên giường. |
| phót | Nói cách nhảy đánh thoắt một cái: Nhảy phót lên cao. |
| Chủ tịch Hội đồng tham mưu trưởng liên quân Mỹ G.Đăn pphótcảnh báo , các nỗ lực chống IS của Mỹ hiện vẫn chưa đủ. |
* Từ tham khảo:
- phọt phẹt
- phô
- phô
- phô
- phô bày
- phô diễn