| phóng sinh | - 1. Nói người theo Phật giáo đem thả những cầm thú bắt được. 2. Bỏ mặc không trông nom đến: Nhà cửa để phóng sinh. |
| phóng sinh | đgt. 1. Thả, không giết thịt những loại như chim, cá bắt được hoặc mua về, vì kiêng sát sinh, theo giáo lí đạo Phật. 2. Bỏ, không nhòm ngó gì đến: Nhà cửa bỏ phóng sinh ra đấy để đi đàn đúm. |
| phóng sinh | đgt (H. phóng: buông thả; sinh: sống) Thả những cầm thú để lấy phúc, theo quan niệm tôn giáo: Nhà chùa làm lễ phóng sinh. trgt Không trông nom, săn sóc: Nhà cửa để phóng sinh thế này thì mất trộm hết. |
| phóng sinh | đt. Tha mạng sống cho các loài vật mình bắt được: Ngày phóng-sinh. |
| phóng sinh | .- 1. Nói người theo Phật giáo đem thả những cầm thú bắt được. 2. Bỏ mặc không trông nom đến: Nhà cửa để phóng sinh. |
| phóng sinh | Tha mạng sống cho các loài vật: Rằm tháng bảy làm lễ phóng sinh. Nghĩa rộng: Bỏ không trông nom đến, để cho muốn ra thế nào thì ra: Để phóng sinh cho con muốn chơi thế nào thì chơi. Nhà cửa để phóng sinh không trông coi gì cả. |
| Bao giờ ông ấy cho mày ăn riêng , ở riêng thì tao mới phóng sinh cho. |
| Dù vội vã chuẩn bị đồ đạc nhưng hầu hết các gia đình vẫn tranh thủ cúng ông Công , ông Táo , có gia đình mang sẵn đồ đạc ra hồ Hoàn Kiếm , hồ Bảy Mẫu , Trúc Bạch... phóng sinh cá chép xong là đi ngay. |
| Sáng dậy , Phan thấy có người phường chài đem vào biếu một con rùa mai xanh , sực nghĩ đến chuyện mộng , nhân đem phóng sinh con rùa ấy. |
Bấy giờ Hiến Từ thái hậu phóng sinh các giống súc vật để cầu cho Minh Tông khỏe lại. |
| Ngày nào cũng thấy chim bị bắt , bị bắn , thậm chí bị bắt rồi được phóng sinh , rồi được bắt lại. |
| Tuy rằng , những tiểu thương tại Đà Nẵng cúng Tết ông Công ông Táo rất sớm , nhưng đến ngày 23 tháng Chạp , mỗi gia đình vẫn làm một mâm cơm thật tươm tất và mua cá chép pphóng sinhđể tiễn ông Công ông Táo về trời. |
* Từ tham khảo:
- phóng tác
- phóng tài hoá thu nhân tâm
- phóng tay
- phóng thanh
- phóng thích
- phóng thích tù binh