| phổng | tt. Lớn lên, nở to ra: Lớn phổng lên |
| phổng | - t. Nở to ra: Sướng phổng mũi. |
| phổng | đgt. (Mũi) to phồng ra, lộ rõ sự hài lòng hoặc đắc chí: mới khen cho vài câu đã phổng mũi ra. |
| phổng | đgt Nở to ra: Được thầy khen, phổng mũi. |
| phổng | đt. Nở ra: Sướng phổng mũi. |
| phổng | dt. Hình người nắn bằng đất để đứng hầu chỗ thờ-tự: Yên như phổng. |
| phổng | .- t. Nở to ra: Sướng phổng mũi. |
| phổng | Lớn lên, nở ra: Lớn phổng lên. Sướng phổng mũi. |
Cái bống là cái bống bang Thấy mẹ về chợ phổng mang ra mừng Mẹ giận mẹ quẳng xuống sông Con ra bãi bể lấy chồng Thanh Hoa Tháng tám mẻ đẻ con ra Mẹ đem mẹ bỏ đường xa mẹ về Mẹ về con cũng theo về Nào con có biết mô tê đường nào ? Cái bống là cái bống bình Thổi cơm nấu nước một mình mồ côi. |
| Cả buổi chiều thậm thột phấp phổng nên mới sáu giờ anh đã tưởng là muộn. |
Tôi lớn phổng không ngờ. |
| Sau một năm cái Tý bỗng lớn phổng phao. |
| Còn cua đồng thì cua đực bao giờ cũng to một cách phổng phao. |
| Hèn chi thiếu úy theo ngành tâm lý chiến là phải Tên thiếu úy được khen phổng mũi. |
* Từ tham khảo:
- phỗng
- phỗng
- phỗng tay trên
- phộng
- phốp
- phốp pháp