| phổng phao | - Béo mập: Thân thể phổng phao. |
| phổng phao | tt. Lớn nhanh, trông nở nang, khoẻ mạnh: Con bé ngày một phổng phao. |
| phổng phao | tt To béo: ốm dậy ít lâu, người đã phổng phao. |
| phổng phao | .- Béo mập: Thân thể phổng phao . |
| Sau một năm cái Tý bỗng lớn phổng phao. |
| Còn cua đồng thì cua đực bao giờ cũng to một cách phổng phao. |
Hân thi đỗ vào đại học , cơ thể phổng phao. |
| Chứ ai lại bạn bè cùng lứa dậy thì , phổng phao cả rồi mà con bé người ngợm vẫn thẳng như cái then cửa. |
| phổng phao , cao vụt qua đầu cậu. |
| Ưa vận động , lại có thể hình pphổng phao(cao khoảng 1m70) , hồi còn ở huyện , tôi lọt vào mắt xanh của nhiều huấn luyện viên các bộ môn khác nhau như điền kinh , nhảy cao , nhảy xa... Thậm chí tôi từng dự thi Hội khỏe Phù Đổng môn chạy , nhưng chỉ về đích thứ tư ở vòng chung kết. |
* Từ tham khảo:
- phỗng
- phỗng tay trên
- phộng
- phốp
- phốp pháp
- phốt