| phốt | dt. Nhạp, lỗi, sai-lầm trong phận-sự hay tiếng xấu: Tôi có phốt gì đâu? (faute). |
| phốt | (faufe) dt. Lỗi, sai lầm: Anh ta bị phốt nên không được tăng lương. |
| phốt | dt (Pháp: fosse) Hố phân: Phốt đầy phân. |
| phốt | dt (Pháp: faute) Lỗi trong bài chính tả: Bài chính tả còn nhiều phốt lắm. |
| Trên Boloven , nó đạp phải mìn cháy phốt pho , khi nhìn rõ giữa hàng rào dây thép bùng nhùng có quả bí đỏ. |
| Nó đã nhìn trước nhìn sau , bàn chân nhón nhén đi giữa chỗ trống thế mà đụng , cái râu mìn chôn khéo quá , cái râu mìn phốt pho. |
| Nước đái có chất làm phốt pho tắt. |
| Bên cạnh thủy điện , năm 2014 , Nam Tiến cũng đã đầu tư dự án nhà máy pphốtpho vàng công suất 9.800 tấn/năm. |
| Tin đồn này chưa lắng xuống thì Maya tiếp tục nhận thêm pphốtsử dụng hàng nhái. |
| Ngoài ra , chúng còn là nguồn thực phẩm giàu kali , mangan , magiê , can xi , pphốtpho và đồng , chất xơ và protein. |
* Từ tham khảo:
- phốt pho
- phơ
- phơ
- phơ phất
- phơ phơ
- phơ phớt