| phộng | dt. (thực): C/g. Phụng hay Lạc X. Đậu phộng |
| phộng | Nh. Lạc. |
| phộng | dt (đph) (cn. Phụng) Hột lạc: ăn đậu phộng. |
| phộng | dt. (th) Lạc, có nơi gọi là phụng: Dầu phộng. |
| phộng | Lạc: Dầu phộng. Đậu phộng. |
| Tết năm Dậu , Kiên có về thăm nhà một lần , mang về cho các em một gùi măng khô và đậu phộng. |
| Đáng lý chuyến ghe tháng trước tôi ghé đây rồi , nhưng sau nghĩ lại chưa mua giùm dầu phộng cho An. |
| Lợi khoe : Dầu phộng hạng nhất đấy nhé ! Phải dặn trước , không thì chúng nó lại bán loại dầu phàm , ăn hôi nghì. |
| Mua dầu phộng mà không sành , tụi nó pha thêm dầu dừa vào. |
Đây là một làng giàu có , nhờ hoa lợi của dãy nương rẫy bạt ngàn quanh năm tươi xanh những bắp , đậu phộng , đậu xanh và thuốc lá. |
| Người thứ ba ở trần , da hơi tái , trên lưng phía dưới vai độ một gang tay có cái bớt màu xanh hình giống y như một hạt đậu phộng. |
* Từ tham khảo:
- phốp pháp
- phốt
- phốt phát
- phốt pho
- phơ
- phơ