| phòng bệnh | đt. Ngừa trước, không để bệnh xảy ra: Trị bệnh không bằng phòng bệnh |
| phòng bệnh | - Môn y học lấy việc giữ gìn sức khỏe và ngăn ngừa bệnh tật làm nguyên tắc, lấy việc gây tập quán vệ sinh, phát triển thể dục làm phương châm, nhằm tiêu trừ bệnh tật và phát triển sức khỏe cho người ta. |
| phòng bệnh | đgt. Giữ gìn sức khoẻ, ngăn ngừa bệnh tật gây hại cho mình: phòng bệnh mùa hè o phòng bệnh hơn trị bệnh. |
| phòng bệnh | đgt (H. phòng: giữ gìn; bệnh: bệnh) Giữ gìn sức khỏe để tránh mắc bệnh: Phòng bệnh hơn là chữa bệnh. |
| phòng bệnh | dt. Phòng để bệnh-nhân nằm. |
| phòng bệnh | tt. Ngừa bệnh: Biện-pháp phògn bệnh. |
| phòng bệnh | .- Môn y học lấy việc giữ gìn sức khỏe và ngăn ngừa bệnh tật làm nguyên tắc, lấy việc gây tập quán vệ sinh, phát triển thể dục làm phương châm, nhằm tiêu trừ bệnh tật và phát triển sức khỏe cho người ta. |
Viên khán hộ vào phòng bệnh. |
Hai người yên lặng đi đến phòng bệnh. |
* * * Sáng hôm sau , ông giáo nấn ná mãi trên phòng bệnh của Kiên không muốn xuống dãy lán chung của trại. |
| Cậu ta nghe nói , trước khi bị giao nộp cho người Thượng , từ lúc bị dẫn ra khỏi phòng bệnh , dù bị trói ké , anh ta vẫn không đoán trước là sẽ phải chết). |
| Vẫn giữ ”chế độ“ ăn như từ khi đẻ , Sài cố gắng làm những món ăn Châu thích như để chuộc lại lỗi lầm của mình , Châu cũng rất hài lòng khi cả phòng bệnh khen cô ăn sướng , được chồng chiều ”hết ý“. |
Những chiếc máy lạnh đủ làm cho phòng bệnh không nóng bức song không khí không được thoáng đãng. |
* Từ tham khảo:
- phòng cơ tích cốc
- phòng đảng sâm
- phòng gian
- phòng hoả
- phòng hờ
- phòng khánh tiết