| phòng hờ | bt. Hờ, dành sẵn để dùng khi tới việc: Cầu-thủ phòng-hờ; dặn phòng hờ |
| phòng hờ | đgt. Phòng sẵn: đem theo thuốc phòng hờ khi đau ốm o dặn phòng hờ trước. |
| DISM còn cho phép bạn tạo ra nguồn bảo dưỡng pphòng hờđể về sau sử dụng phục hồi hay khắc phục khi Windows 10 xảy ra sự cố. |
| Thương binh duy nhất của U.20 Việt Nam là tiền vệ trong diện pphòng hờPhan Thanh Hậu tiếp tục tập nhẹ phục hồi. |
| Tuy nhiên , tuổi Tuất cần phải biết tiết kiệm để pphòng hờkhi gặp khó khăn hay bệnh tật. |
| Khi đó gái mại dâm này sẽ đóng cửa pphòng hờ, không khóa ; có một số đồng bọn chờ sẵn bên ngoài. |
| Công Vinh đã nói trước giải AFF Cup 2014 sẽ là giải đấu quốc tế cuối cùng của anh nhưng giải đấu này đã kết thúc một cách bi kịch với tiền đạo xứ Nghệ Công Vinh tìm sự an ủi ở thủ môn Tô Vĩnh Lợi là cầu thủ không dự bị pphòng hờcủa ĐTVN. |
* Từ tham khảo:
- phòng không
- phòng khuê
- phòng ngự
- phòng ngừa
- phòng nhì
- phòng ốc