| phòng ốc | dt. Nhà cửa: Phòng-ốc sạch-sẽ |
| phòng ốc | - Nhà cửa (cũ): Sửa sang phòng ốc. |
| phòng ốc | dt. Nhà cửa nói chung. |
| phòng ốc | dt (H. phòng: gian nhà; ốc: nhà) Nhà cửa: Bà ấy ở nhà thì bao giờ phòng ốc cũng tinh tươm. |
| phòng ốc | dt. Nhà cửa. |
| phòng ốc | .- Nhà cửa (cũ): Sửa sang phòng ốc. |
| phòng ốc | Nhà cửa. |
Mẹ tôi nhăn mặt : Ngoài đó có gì mà chơi ! Mày với thằng Khánh phải có mặt ở đây , xem thử bố trí phòng ốc thế nào để còn nhờ các anh đem giùm đồ đạc vào nữa chứ ! Bị mẹ mắng , tôi im re. |
| Ngược lại , đàn ông thất bại thường để pphòng ốcnhà cửa rất bừa bãi và dơ bẩn. |
| Chưa hết , bên trong căn hộ được thiết kế đầy đủ các pphòng ốccủa một căn nhà hoàn chỉnh , không gian vô cùng thoải mái , tiện nghi và đặc biệt , được quản lý vận hành bởi những tập đoàn quản lý khách sạn uy tín. |
| Vì nếu làm clip đăng tải lên YouTube mà số lượt views lẹt đẹt thì thu nhập được YouTube chia sẻ từ quảng cáo chẳng đáng là bao , còn ngược lại , vừa có thu nhập khá , làm ở trong pphòng ốcmát mẻ không quá cực thân và cũng chẳng mang phận làm thuê cho ai bị sai bảo. |
| Sân vận động Bà Rịa sẽ được cải tạo lại với công nghệ của nước ngoài và đạt tiêu chuẩn của Liên đoàn Bóng đá Châu Á AFC với hệ thống pphòng ốcsạch đẹp , các phòng chức năng , y tế , hội họp... Mặt cỏ đã được thay mới với mặt cỏ kim được công ty PuntaPunta , một ty xây dựng hàng đầu của Thái Lan đưa sang sửa chữa và dần hoàn thiện. |
| Ngoài bộ khung chính được xây bằng gạch thì các pphòng ốctrong ngôi nhà của ông anh được dựng bằng gỗ. |
* Từ tham khảo:
- phòng thân
- phòng the
- phòng thủ
- phòng thường trực
- phòng tích
- phòng tuyến