| phòng bị | đt. Chuẩn-bị đề-phòng, lo giữ trước: Phòng-bị kẻ gian |
| phòng bị | - đg. Đề phòng sẵn. Đánh bất ngờ khi địch không phòng bị. |
| phòng bị | đgt. Đề phòng, chuẩn bị trước để ngăn ngừa: phòng bị chiến tranh. |
| phòng bị | đgt (H. phòng: giữ gìn; bị: phòng trước) Lo liệu trước để ngăn ngừa những tác hại có thể xảy ra: Phải phòng bị để tránh vỡ đê. |
| phòng bị | bt. Ngăn-ngừa trước: Phòng-bị việc không lành. |
| phòng bị | .- Ngăn ngừa trước: Phòng bị nạn cháy nhà. |
| phòng bị | Dự bị ngăn ngừa trước: Phòng bị sự chiến tranh. |
| Ta đã đặt năm đồn tung tiền hậu tả hữu để phòng bị. |
| 2 giờ sáng nay , máy bay địch tới bắn phá Hải phòng bị bắn rơi 5 chiếc. |
Há bởi trước đặt bày huyền hoặc , Cốt muôn người phòng bị tà gian. |
Với lớp rêu xanh điểm những lá tre vàng úa và những cỏ gấu phất phơ , cái sân đất rộng bằng đường bừa , lỗ chỗ vết chân chó xen vết chân người , vừa làm đường đi , vừa làm khu vực hoãn xung , phòng bị những lúc mưa rào , đất ở chân thành khỏi lở vào thềm và cửa. |
| Vua cảm tạ , hỏi rằng : "Đội ơn ngài thành đắp đã vững , nếu có giặc ngoài đến , thì lấy gì mà chống giữ?" Rùa vàng bèn trút chiếc móng trao cho vua và nói : "Nước nhà yên hay nguy đều do số trời , nhưng người cũng nên phòng bị ; nếu có giặc đến thì dùng móng thiêng này làm lẫy nỏ , nhằm vào giặc mà bắn thì không phải lo gì". |
| Đất này ở nơi xa lánh , sợ bọn giặc xâm phạm đến đây , muốn cùng ông chặt đường (đường vào đất Việt do nhà Tần mở) , tự phòng bị , đợi xem chư hầu biến động thế nào". |
* Từ tham khảo:
- phòng đảng sâm
- phòng gian
- phòng hoả
- phòng hờ
- phòng khánh tiết
- phòng không