| phòng gian | đt. Ngăn-ngừa kẻ gian: Phòng gian bảo mật Ngăn-ngừa kẻ gian, bảo-vệ sự bí-mật) |
| phòng gian | - Lo liệu trước để ngăn chặn kẻ gian hoạt động. |
| phòng gian | đgt. Đề phòng, ngăn chặn kẻ gian hoạt động trộm cắp: phòng gian bảo mật (đề phòng kẻ gian giữ bí mật). |
| phòng gian | đgt (H. gian: phạm tội) Giữ gìn để ngăn ngừa kẻ gian làm bậy: Công tác phòng gian chưa chu đáo, chưa giữ được bí mật (HCM). |
| phòng gian | .- Lo liệu trước để ngăn chặn kẻ gian hoạt động. |
| Công tác pphòng gianbảo mật , đặc biệt là giữ bí mật về ý đồ chiến lược của Đảng , được tuân thủ nghiêm ngặt ; các kế hoạch bảo vệ tài liệu , bảo vệ tổ chức cán bộ được tiến hành ở tất cả các cấp. |
| Phong trào pphòng gianbảo mật , "ba không" được phát động trong nhân dân , trở thành ý thức tự giác thường trực đối với tất cả mọi người. |
| Ngoài ra , các mô hình , giải pháp phòng chống tội phạm như gậy pphòng gian, chuông chống trộm , camera quan sát phòng chống tội phạm , xe loa tuyên truyền cũng đạt được hiệu quả cao ; mô hình công viên tự quản tại các phường Tân Sơn Nhì , Tân Quý , Phú Thạnh tiếp tục được duy trì thực hiện tốt. |
* Từ tham khảo:
- phòng hờ
- phòng khánh tiết
- phòng không
- phòng khuê
- phòng ngự
- phòng ngừa