| phiêu diêu | tt. X. Phiêu-dao |
| phiêu diêu | đgt. Lờ lững, mờ ảo, trôi lướt nhẹ nhàng đó đây: Sương mù bay phiêu diêu o phiêu diêu trong giấc mộng. |
| phiêu diêu | tt (H. diêu: xa xa.- Nghĩa đen: gió thổi xa xa) Lâng lâng: Nghe hồn Nguyễn Trãi phiêu diêu, tiếng gươm khua, tiếng thơ kêu xé lòng (Tố-hữu). |
| Tiếng rì rào của mấy cây thông già lọt vào chùa nghe phiêu diêu như tiếng than vãn của không trung. |
| Vì thế những cảm nghĩ ấy ngày một ngày hai nó lẩn cả vào trong tiềm thức để rồi có những đêm xanh như tóc những cô gái tuyết trinh , người xa nhà mộng thấy mình phiêu diêu đi về những đường cũ lối xưa trò chuyện với những người thương yêu đã mấy thế kỷ nay vắng mặt. |
| Đôi khi tôi thiếp đi , hồn phiêu diêu vào cõi mộng nhưng miệng vẫn đánh vần theo quán tính. |
| Có những lúc ngồi giữa bạn bè , bên chén rượu , con người đó vẫn cảm thấy bơ vơ một thân một mình như đang phiêu diêu đến chân trời xa lạ. |
| Trên đời này có mấy kphiêu diêuêu , cô độc như anh? Họ sẽ sống bằng gì trong những ngày đầu tiên? Lãm cố nghĩ. |
| Du khách như cùng pphiêu diêuvới gió , mây để cùng tan ra trong đất trời , cùng với tiếng gió như tiếng gọi của ngàn xưa vọng về. |
* Từ tham khảo:
- phiêu lãng
- phiêu lưu
- phiêu tán
- phiếu
- phiếu
- phiếu lụa