| phiêu lãng | tt. Trôi nổi đó đây: Gót chân phiêu-lãng giang-hồ |
| phiêu lãng | đgt. Sống nay đây mai đó một cách tự do, phóng túng: cuộc sống phiêu lãng, giang hồ. phiêu linh Nh. Phiêu lãng. |
| phiêu lãng | tt (H. lãng: không có gì bó buộc) Đi lung tung không có mục đích nhất định: Tôi là người bộ hành phiêu lãng (Thế-lữ). |
| Nhiều lúc nhớ tới anh Ba thủy thủ , tôi tự hỏi : " Không biết trên bước đường phiêu lãng , anh có trải qua những ngày buồn bã thế này không ? " Rày đây mai đó... Trên rừng , dưới biển , đồng ruộng , núi cao , bất cứ chỗ nào mình cũng đi tới. |
Trong khi cũng lang bạt phiêu lãng giữa cánh rừng thơ , hầu như chưa bao giờ ông thuộc về ai hoàn toàn. |
| Chị yêu anh lắm , không ai còn có thể nghệ sỹ hơn thế , tất cả con người anh toát lên cái gì đó phong trần , phiêu lãng , thương không chịu được. |
| Con người Phương hết thảy đều phiêu lãng , phong trần. |
Hàng xóm láng giềng ra saỏ Chắc dễ chịu chứ? Chưa biết nhưng chắc cũng không đến nỗi Cô xoay người nằm nghiêng , tay kê dưới má , trông thơ ngây như một nữ sinh mới bước vào trường trung học Một nhà thơ trông phờ phạc như kẻ tâm thần , một kẻ tâm thần lại suốt ngày phiêu lãng như một nhà thơ , một nhân vật ra đi không thành bây giờ dịch sách thuê và chiều chiều ngồi nhìn mặt trời lặn sau khi đã bỏ cả vợ cả con ngoài biển. |
| Có lẽ , chuyến đi Sapa lần này của tôi , tôi đã học thêm được về những nét văn hóa đặc sắc hay những buổi sáng bình minh hòa quyện vào với thiên nhiên , đắm mình trong núi rừng Tây Bắc hay đơn giản hơn chỉ là nhẹ nhàng nhấp một ngụm cà phê và thả hồn mình pphiêu lãngcùng núi non hùng vĩ nơi này trên sân thượng của khách sạn. |
* Từ tham khảo:
- phiêu tán
- phiếu
- phiếu
- phiếu lụa
- phiếu hợp đồng
- phim