| phim | dt. Cuộn giấy nhựa dùng chụp ảnh vào để rửa ra giấy ảnh, hoặc để chiếu lên màn ảnh: Chụp phim hay pen-li-cuyn? Quay phim // (R) a) Tuồng hát bóng: Phim cao-bồi, phim thời-sự // b) Mục riêng hằng ngày trên một tờ báo, thường dựa vào chuyện vừa xảy ra để bàn-tán, châm-chọc cách duyên-dáng: Chuyện phim; Phim hằng ngày (film). |
| phim | - dt (Anh: film) 1. Vật liệu trong suốt có tráng một lớp thuốc ăn ảnh, dùng để chụp ảnh: Ngày tết mua một cuộn phim về chụp gia đình. 2. Cuộn đã chụp nhiều ảnh dùng để chiếu lên màn ảnh: Mua cuốn phim về Lưu Bình-Dương Lễ. |
| phim | dt. 1. Vật liệu dùng để chụp ảnh, in ảnh sau khi chụp: mua phim o máy hết phim o lấy phim đi in thêm ảnh. 2. Tác phẩm nghệ thuật ghi lên cuộn phim để chiếu trên màn ảnh: chiếu phim o quay phim o xem phim o liên hoan phim quốc tế. |
| phim | dt (Anh: film) 1. Vật liệu trong suốt có tráng một lớp thuốc ăn ảnh, dùng để chụp ảnh: Ngày tết mua một cuộn phim về chụp gia đình. 2. Cuộn đã chụp nhiều ảnh dùng để chiếu lên màn ảnh: Mua cuốn phim về Lưu Bình-Dương Lễ. |
| phim | dt. Do tiếng Pháp film phiêm âm ra. 1. Giải mỏng bằng nhựa để chụp ảnh lên trên rồi rửa ra thành hình (chụp ảnh) // Phim ảnh. Phim điện ảnh. 2. Chuyện chụp lên cuốn phim để chiếu ra màn ảnh: Phim hay // Phim câm. Phim nói. Phim màu. Phim nổi, phim trông hình thấy nổi. Phim huê-kỳ. Ngr. Chuyện diễn ra: Phim thời sự. |
| phim | .- d. 1. Dải dài bằng chất dẻo trong suốt, trên mặt có tráng một lớp thuốc ăn ảnh, dùng để chụp ảnh. 2. Dải nói trên đã chụp ảnh và dùng để chiếu bóng: phim "Việt Nam trên đường thắng lợi". Quay phim. a) Chụp ảnh lên phim dài để chiếu bóng. b) Chép trộm tài liệu mang sẵn trong kỳ thi (thtục). |
| phim | Cuộn ảnh để chiếu lên màn ảnh. Do chữ film tiếng nước Anh. |
| Lâm tươi cười đi vào bỏ mũ xuống bàn nói : Định đi xem , nhưng toàn phim chiếu rồi , họ chiếu lại cho học trò xem... Hai bà ngồi làm gì thế ? Sao không vặn đèn to lên ? Loan khẽ bảo Thảo : Chị cho em mượn bức thư này. |
| Cuộn phim sau cũng là cuốn phim chụp cho tôi và các cháu. |
| Họ luôn luôn múa mộc , khoa giáo hò la như một bọn mọi đen trong phim chiếu bóng. |
Khi trong rạp tối đi , tôi cũng không nghĩ đến xem phim nữa. |
Nhà này lấy cơm sớm để tối đi xem phim hả ? Dạ ! Vâng ! Ngoài bến xe có phim bác ạ. |
| Hé , hé , còn cả đêm , xem phim một lúc , lo gì hả các bác ! Cô lại lạch bạch chạy về , nói cười hổn hển. |
* Từ tham khảo:
- phim đèn chiếu
- phim hoạt hoạ
- phim thời sự
- phim truyện
- phím
- phin