| phiêu tán | tt. Tan-nát, rã-rời: Của tiền phiêu-tán, nhân-dân phiêu-tán |
| phiêu tán | đgt. Phiêu bạt, trôi dạt mỗi người một nơi. phiêu tán vì loạn lạc. |
| phiêu tán | tt (H. tán: tan rã) Phiêu bạt mỗi người một nơi: Gia đình phiêu tán trong cuộc kháng chiến. |
| phiêu tán | Xiêu bạt, tan nát: Nhân dân phiêu tán. |
| Từ lúc nạn đói lan tràn ở hai huyện Phù Ly và Bồng Sơn , số dân phiêu tán ngày càng liều lĩnh , táo tợn , quan tuần vũ phải gửi thêm quân đến giữ kho. |
Mùa đông , tháng 10 , xuống chiếu cho vương hầu , công chúa , phò mã , cung tần chiêu tập dân phiêu tán không có sản nghiệp làm nô tỳ để khai khẩn ruộng bỏ hoang , lập thành điền trang. |
* Từ tham khảo:
- phiếu
- phiếu lụa
- phiếu hợp đồng
- phim
- phim ảnh
- phim đèn chiếu