| phiêu du | đgt. Đi chơi ở những nơi xa lạ. |
| phiêu du | đgt (H. du: đi chơi) Đi chơi lang thang: Đi gió, về mây, thoả chí phiêu du (Tú-mỡ). |
| Nhưng các cụ ăn tết Trùng cửu ở trên cao như thế thì vợ chồng mình một ngày trùng cửu xa xưa nào đó cũng bắt chước , trèo lên trên lầu , nhìn ra sông nước xa xa ngâm khúc hát tạ từ : Hôm nay có phải là thu , Mấy năm xưa dphiêu duu du trở về , Cảm vì em bước chân đi Nước nghiêng mặt ngọc lưu ly phớt buồn. |
| Trong cuộc phiêu du , chí bình sinh là đem tiền kiếm được của bậc phú quí ra san sẻ cho kẻ bần hàn , thế mà thôi. |
| Mỗi chuyến là một lần anh gửi sinh mệnh của mình và đồng đội lên bầu trời xanh thăm thẳm , nơi có những đám mây trắng bồng bềnh phiêu du cùng với những ước mơ , khát khao chinh phục và cống hiến. |
| Hoàng nghe kể , rồi chép lại , chép trong lúc phiêu du mộng mị. |
| Ngồi bên đàn dương cầm , cô và đàn hòa làm một , say sưa , phiêu du. |
Đoàn tàu như một chiếc cọ phiêu du gam màu giữa không gian đầy ngẫu hứng. |
* Từ tham khảo:
- phiêu lưu
- phiêu tán
- phiếu
- phiếu
- phiếu lụa
- phiếu hợp đồng