| phi tang | đt. Làm mất tiêu tang-tích: Phitang vụ trộm |
| phi tang | - Làm cho mất tang chứng. |
| phi tang | đgt. Phá, làm cho mất tang chứng: Bọn tham ô đã phi tang sổ sách, giấy tờ o Chúng định đốt kho để phi tang tất cả. |
| phi tang | đgt (H. phi: chẳng; tang: tang vật) Làm mất những vật có thể chứng tỏ điều phi pháp: Trước khi công an đến, kẻ gian đã tìm cách phi tang. |
| phi tang | đt. Làm cho mất tan vật. |
| phi tang | .- Làm cho mất tang chứng. |
| phi tang | Làm cho mất tang vật: Kẻ cướp làm phi tang. |
Hắn đem bò về cày bừa xong rồi muốn làm cho phi tang bèn ngả bò ra giết thịt. |
| Nó chồm người tới trước quơ vội vàng các quân bài : phi tang ngay ! Cả bọn như bừng tỉnh , hùa theo Bắp Rang hối hả nhặt nhạnh các lá bài vương vãi. |
| Dù xác hai thằng Tây đã được người nhà Cả Phát chạy ra kéo vào khe núi bên suối chôn lấp phi tang , nhưng đồ Lành không thể ở lại đây được nữa. |
| Giết chủ nợ , chôn xác pphi tangtrong rẫy cà phê. |
| Sau khi gây án mạng , Vũ đã chở xác nạn nhân tới rẫy cà phê sát rừng già , cách hiện trường 25km chôn giấu pphi tang. |
| Tại đây Vũ ném xác anh Tuấn xuống một giếng cạn , lấp đất và phủ các cành cà phê khô lên để pphi tang. |
* Từ tham khảo:
- phi thang đạo hoả
- phi thuyền
- phi thực dân hoá
- phi thương bất phú
- phi thường
- phi tiền bất thành