| phi thường | tt. Đặc-biệt, đặc-sắc, vượt khỏi mức thường: Một việc phi-thường; con người phi-thường |
| phi thường | - t. Đặc biệt khác thường, vượt xa mức bình thường, đáng khâm phục. Sự cố gắng phi thường. Anh dũng phi thường. |
| phi thường | tt. Vượt quá mức thông thường: hành động với sức mạnh phi thường o nghị lực phi thường. |
| phi thường | tt (H. phi: chẳng; thường: không có gì là lạ) Khác thường: Liên-xô, nhà nước chuyên chính vô sản đầu tiên, đã tỏ ra có sức mạnh phi thường (HCM). |
| phi thường | tt. Khác thường. |
| phi thường | .- Vượt xa cái mà người ta hay gặp, cái được coi là mức độ trung bình: Năng lực phi thường. |
| phi thường | Khác thường: Tài giỏi phi thường. |
| Thức quả quyết sắp thi hành một việc phi thường , quay lại bảo vợ : Này ! Mình về nhà , trông coi thằng Bò. |
Nhưng có một sự không ngờ , một sự phi thường đã xảy ra cùng với những sự.... |
| những sự không phi thường. |
| Từ những cử chỉ , lời nói cũng như hành động bấy lâu nay cũng đủ chứng tỏ lòng cao thượng phi thường của Văn. |
| Con chó già nằm dưới chân Mai , hình như cũng đoán rằng sắp xảy ra sự gì phi thường , đặt mõm lên liếm bàn tay Mai. |
| Lộc đoán chắc mới xãy ra việc gì phi thường liền đứng dậy lại gần chỗ Mai , hỏi : Cô có việc gì thế cô , cô cứ nói , tôi sẽ giúp cô. |
* Từ tham khảo:
- phi tiền tệ hoá
- phi tiêu
- phi-tin
- phi trường
- phi vân khoá lãng
- phi vô sản