| phi trường | dt. Sân bay, nơi máy-bay lên xuống |
| phi trường | dt. Sân bay. |
| phi trường | dt (H. phi: bay; trường: nơi xảy ra) Sân bay: Phi trường Nội-bài càng ngày càng được mở rộng. |
| Chẳng thà ông chấp nhận xa con thêm nửa tháng nhưng đổi lại là an lòng , ngày nào cũng nói chuyện được với con , vững tin khi con đã được về nước , về tới nhà mình… *** Khuya lắc khuya lơ chuyến bay của Nhiên mới đáp xuống phi trường Tân Sơn Nhất. |
Ngày mai chúng tôi ra phi trường. |
| Nói chung , trong chiến dịch Mậu Thân chúng ta đánh làm 3 đợt , tuy nhiên , đơn vị chúng tôi còn tổ chức đánh đợt 4 (từ tháng 1 đến tháng 2.1969 , lúc đó tôi là Trung đoàn Phó , Tham mưu trưởng Trung đoàn 2 , Quân khu 9) đánh vào sân bay Bình Thủy (còn gọi pphi trường21) diệt được 60 máy bay. |
| Số người tiếp đón phái đoàn không quá 10 vì hệ thống an ninh tại pphi trườngKaitak (7) được tăng cường tối đa , không một ai vô phận sự cần thiết được lọt vô khu vực phi cơ hàng không Việt Nam đậu , kể cả các nhà báo tại Hương Cảng (tức Hồng Kông). |
| Đối với các tù binh được trao trả , khi về đến Sài Gòn , có một buổi lễ tiếp đón vô cùng long trọng sẽ được Phủ TUDV (Tổng ủy Dân vận) phối hợp với Tổng cục CTCT (Chiến tranh Chính trị) và các Tòa Đô chánh tỉnh Gia Định , với sự tham dự các đoàn thể sinh viên học sinh của các Hội đồng dân cử , các thân hào nhân sĩ tổ chức ngay tại phòng khách Danh dự pphi trườngTân Sơn Nhất (10). |
| [7] Pphi trườngKaitak thuộc địa phận Hương Cảng (Hồng Kông) , nằm giáp biên giới Shumchun (Quảng Đông). |
* Từ tham khảo:
- phi vô sản
- phi vụ
- phi xa tẩu thạch
- phì
- phì
- phi cười