| phi thuyền | dt. X. Phi-thoàn // Vật như chiếc thuyền to, có gắn nhiều máy-móc, được hoả-tiễn tống lên quỷ-đạo hay ra khỏi quỷ-đạo để quan-sát vũ-trụ và đánh tín-hiệu, gởi ảnh chụp về địa-cầu, cũng được dự-tính chở người lên mặt trăng |
| phi thuyền | dt. Con tàu vũ trụ. |
| phi thuyền | (thoàn). Nht. Phi đĩnh. |
| Vỏ máy được làm từ kim loại với các đường cắt góc cạnh cùng 2 dải đèn led chạy dọc thân , mang phong cách những chiếc pphi thuyềnkhông gian. |
| Nút nguồn thiết kế hình tam giác với đèn LED xung quanh , giống nút khởi động trên pphi thuyềntrong các phim khoa học viễn tưởng. |
| Tháng 11/2013 , Harold White , trưởng Nhóm Lực đẩy Tiên tiến thuộc Trung tâm Vũ trụ Johnson của NASA , trình bày về một pphi thuyềndi chuyển nhanh hơn ánh sáng trong không gian cong tại Hội thảo Không gian SpaceVision 2013 tổ chức ở Phoenix , Mỹ. |
| phi thuyềnnày được gọi là Warp Drive. |
| Ngoài game đua xe , dàn máy đắt đỏ này còn giúp game thủ trải nghiệm các game nhập vai hành động như EVE : Valkyrie , game trực tuyến cho phép điều khiển pphi thuyềnchiến đấu trong vũ trụ. |
| Nhờ đó , Audi A7 Sportback là một trong những chiếc xe có cabin ấn tượng nhất hiện nay , mang tới cảm giác của những pphi thuyềnvũ trụ. |
* Từ tham khảo:
- phi thương bất phú
- phi thường
- phi tiền bất thành
- phi tiền tệ hoá
- phi tiêu
- phi-tin