| phế liệu | dt. Các nguyên vật liệu bị vứt bỏ, do đã qua chế biến, hoặc bị hư hại nhiều: thu lượm phế liệu o tận dụng các phế liệu. |
| phế liệu | dt (H. phế: bỏ đi; liệu: đồ vật) Những vật liệu bỏ đi: Phải tận dụng phế liệu, phế phẩm để biến thành những vật tiêu dùng. |
| Để đến một ngày kia , ông vui sướng vì cái hành động điên rồ là tuần nào cũng đến đại lý thu gom phế liệu , mua một ít về , dành bán cho cô đồng nát. |
| phế liệu ngổn ngang tràn ra tận cửa. |
| Cảm giác đến một lúc nào đó , cái đống phế liệu này sẽ đổ ập lên người chị. |
| Có thật vậy hay không? Hàng mớ câu hỏi cứ bùng nhùng trong đầu như những đống phế liệu ngổn ngang. |
| Đừng bắt tôi tuần nào cũng phải đi mua phế liệu về để dành đợi em. |
| Nhận thấy nắp hố ga và nắp bể cáp viễn thông các loại được lắp đặt trên đường phố được làm bằng gang và không khóa nên nhóm Quang , Phúc , Thành và 5 đối tượng đã cạy lấy trộm đem bán pphế liệu. |
* Từ tham khảo:
- phế nhân
- phế nhiệt huyệt
- phế phẩm
- phế quản
- phế truất
- phế vật