| phế nhân | dt. Người tàn-tật, không làm gì nữa được // (B) Người vô-ích, sống mà chẳng làm được việc gì có ích cho đời |
| phế nhân | - Người tàn tật không làm được việc. |
| phế nhân | dt. Người tàn tật không làm được việc gì nữa: Những phế nhân được miễn sưu thuế. |
| phế nhân | dt (H. phế: bỏ đi; nhân: người) Người không làm được việc gì: Có những thương binh mất cả tay và chân vẫn không tự coi là phế nhân vì vẫn tìm được việc mà làm. |
| phế nhân | .- Người tàn tật không làm được việc. |
| phế nhân | Người tàn tật không làm được việc gì nữa: Những người phế nhân được miễn sưu thuế. |
| Ghen tuông mù quáng , cụ ông 69 tuổi đã nhẫn tâm tạt axit để hủy hoại nhan sắc vợ hờ khiến nạn nhân bỏng nặng toàn thân , nguy cơ trở thành pphế nhân. |
| Bà Tuyết D bị bỏng nặng toàn thân , nguy cơ trở thành pphế nhân. |
| Sau hơn 1 tháng điều trị , đến ngày 28/11 , bệnh nhân đã qua được nguy kịch nhưng tình trạng bỏng khiến cơ thể bà Tuyết D. biến dạng , nguy cơ trở thành pphế nhânsau điều trị. |
| Nhiều người đã thành pphế nhânvì không kịp thời chữa trị. |
* Từ tham khảo:
- phế phẩm
- phế quản
- phế truất
- phế vật
- phế viêm
- phệ