| phế viêm | dt. (y) Nh. Phế-trướng |
| phế viêm | - Bệnh sưng phổi. |
| phế viêm | dt. Viêm phổi. |
| phế viêm | dt (H. phế: phổi; viêm: hơi nóng bốc lên) Bệnh sưng phổi: Cần chữa ngay bệnh phế viêm của cháu. |
| phế viêm | .- Bệnh sưng phổi. |
| Bệnh hay gây ra các biến chứng nguy hiểm như viêm tai xương chũm cấp diễn với hội chứng nhiễm độc thần kinh , phế quản pphế viêm, áp xe thành sau họng. |
* Từ tham khảo:
- phệ hình phệ thanh
- phệ tê hà cập
- phệ nệ
- phếch
- phên
- phển