| phế truất | đt. C/g. Truất-phế cách chức, không dùng nữa |
| phế truất | - Bỏ đi, bãi đi khỏi địa vị cũ. |
| phế truất | đgt. Bỏ, truất bỏ: phế truất chức giám đốc o phế truất ngôi vua. |
| phế truất | đgt (H. phế: bỏ đi; truất: đuổi đi) Không cho ở địa vị cũ nữa: Vì tội tham ô, hắn đã bị phế truất. |
| phế truất | đt. Bãi truất, không cho tại chức nữa. |
| phế truất | .- Bỏ đi, bãi đi khỏi địa vị cũ. |
| Tiếc thay , lúc khu lăng mộ này hoàn thành cũng là lúc vị Hoàng đế nặng tình bị chính con trai của mình phế truất và giam vào một ngôi nhà cạnh Pháo đài Aara. |
Triệu Vương Như ý là hoàng tử do người thiếp yêu Thích Cơ sinh , vì vậy Hán Cao Tổ đã định phế truất ngôi Thái tử của con cả để lập Triệu Vương. |
| Nhưng vì sống chung với nhau 10 năm vẫn không có con nên Trần Thủ Độ lại ép vua pphế truấtChiêu Thánh Hoàng hậu xuống làm công chúa. |
| Cũng theo Đại Việt sử ký toàn thư , sau 10 năm chung sống với Lý Chiêu Hoàng không có con , Trần Thủ Độ lo sợ cơ nghiệp nhà Trần rơi vào tay dòng họ khác nên đã ép vua Trần Thái Tông pphế truấtChiêu Thánh hoàng hậu để kết hôn với chị dâu là Hiển Từ hoàng hậu lúc bấy giờ đang là vợ vua An Sinh vương Trần Liễu. |
| Triển vọng thăng quan của Sở Khách rất thấp , vì Vương Thế Sung , người đã nổi lên sau khi pphế truấtvị vua cuối cùng của nhà Tùy đang bị quân đội nhà Đường vây khốn ở phía Tây. |
| Màn kịch tình yêu và hôn nhân trong cung cấm Hy hữu nữ hoàng duy nhất của Việt Nam bị pphế truấtrồi xuất gia tu hành nhưng vẫn bị chồng cũ gả bán. |
* Từ tham khảo:
- phế viêm
- phệ
- phệ hình phệ thanh
- phệ tê hà cập
- phệ nệ
- phếch