| phệ | tt. Xệ, trệ, mập trằn xuống: Bụng phệ |
| phệ | - t. ph. Nói béo chảy xệ xuống : Bụng phệ ; Béo phệ. |
| phệ | tt. (Bụng) béo chảy xuống: uống nhiều bia bụng phệ ra. |
| phệ | tt, trgt Béo đến mức xệ bụng xuống: Béo phệ; Bụng phệ. |
| phệ | tt. Nói cái gì béo mập xệ xuống: Mặt phệ. Bụng phệ // Bụng phệ. |
| phệ | .- t. ph. Nói béo chảy xệ xuống: Bụng phệ; Béo phệ. |
| phệ | Nói bụng béo chảy xuống: Bụng phệ. |
| phệ | Cách bói Dịch bằng cổ thi: Sự bốc phệ. |
| Không thể lầm lẫn được ! Lão mập này thuộc vào hàng cao cấp đây ! Lạng cố thu người lại nhưng đôi vai ú và cái bụng phệ kềnh càng quá ! Nó lồ lộ , choáng cả không gian. |
| Thảo nào ngày trước có lần lão Ba Ngù bảo tôi : " Bà phệ của mày lưng mật đấy. |
| Một ông to béo , bụng phệ , mặc áo phanh cả rốn. |
| Gió đâu rồi nhỉ , đâu rồi cơn "gió qua thung lũng , mang màu xanh bất tận? Mình có cảm tưởng đi vào ngôi chùa nào đấy , thờ một ông phật , bụng phệ nào đấy và cố từng tam quan. |
| Tuy nhiên , bây giờ do nhiều khách , bên cạnh đó việc ngã giá rất nhanh nên không có quyền lựa chọn , vì thế việc đụng phải khách hàng pphệmỡ , bạo dâm , nghiện sex... đủ các loại bệnh hoạn là khó tránh khỏi , chính vì thế trai bao phải thủ sẵn trong người một vài loại kích dục để có thể đi tàu với các mợ được. |
| Bao lâu nay , thấy anh ăn nhậu nhiều , bụng pphệra , tôi nhắc nhở anh nên dành thời gian cho thể thao để người khoẻ hơn , phòng chống được đủ loại bệnh tật , anh đều gạt đi vì bận. |
* Từ tham khảo:
- phệ tê hà cập
- phệ nệ
- phếch
- phên
- phển
- phễn