| phế nang | dt. Túi nhỏ li ti, bao lấy những nhánh cuối của phế quản trong phổi. |
| phế nang | dt (H. phế: phổi; nang: túi) Túi nhỏ trong lá phổi: Vách phế nang là nơi trao đổi khí giữa khí các-bô-ních và o-xi. |
| phế nang | dt. Bọc thật nhỏ như tổ ông ở đầu phổi. |
| Với kích thước rất nhỏ , các hạt bột phấn sẽ len lỏi vào pphế nangcủa trẻ , cản trở hoạt động nhung mao hô hấp. |
| Trong khi đó , ghép tế bào gốc có thể mang lại hiệu quả triệt để bởi khả năng ngăn chặn và làm giảm quá trình xơ hóa phổi , đồng thời có thể biệt hóa thành pphế nangmới giúp cải thiện cấu trúc , chức năng phổi. |
| Các vấn đề về hô hấp : Khói thuốc thụ động thấm vào đường dẫn khí và pphế nangcủa phổi có thể gây bệnh hô hấp cấp tính và làm bệnh này nặng hơn do làm tăng phù nề và viêm của phổi. |
| Sau đó , các bác sĩ cho rửa phế quản pphế nangcho thấy dịch rửa có máu đỏ tươi từ lợt đến đậm , lợn cợn máu đông ít. |
| Dịch rửa được gởi xét nghiệm tế bào học ghi nhận hình ảnh viêm thực bào với nhiều thể Hemosiderin phù hợp xuất huyết pphế nanglan tỏa. |
| Cuối cùng , bệnh nhân được tiến hành sinh thiết phổi bằng nội soi lồng ngực thì phát hiện xuất huyết trong các lòng pphế nang. |
* Từ tham khảo:
- phế nhiệt huyệt
- phế phẩm
- phế quản
- phế truất
- phế vật
- phế viêm