| phầm phập | trt. C/g. Phập-phập tiếng dao chém vào vật mềm liên-tiếp: Chúng chém nhau phầm-phập |
| phầm phập | - Nói cái gì chặt mạnh và sâu vào cái khác: Dao chém phầm phập vào cây chuối. |
| phầm phập | lt. Phập (mức độ liên tiếp): những nhát cuốc phầm phập bổ xuống. |
| phầm phập | trgt Nói cắm sâu vào: Đóng đinh phầm phập vào cột nhà. |
| phầm phập | .- Nói cái gì chặt mạnh và sâu vào cái khác: Dao chém phầm phập vào cây chuối. |
| phầm phập | Xem “phập phập”. |
* Từ tham khảo:
- phẩm
- phẩm
- phẩm bình
- phẩm cách
- phẩm cấp
- phẩm chất