| phẩm cách | dt. Phẩm-giá và tư-cách, giá-trị và cách xử-thế của con người: Giữ phẩm-cách toàn vẹn |
| phẩm cách | - Cg. Phẩm giá. Giá trị của con người về mặt đạo dức: Bọn bán nước không còn phẩm cách gì nữa. |
| phẩm cách | dt. Phẩm chất và tư cách con người nói chung: Dù ở hoàn cảnh nào cũng giữ phẩm cách của mình. |
| phẩm cách | dt (H. phẩm: tư cách; cách: phương thức) Tính nết và cách cư xử thể hiện đạo đức của con người: Người đó có phẩm cách cao thượng. |
| phẩm cách | dt. Phẩm giá, tư cách của mỗi người: Người thiếu phẩm-cách. |
| phẩm cách | .- Cg. Phẩm giá. Giá trị của con người về mặt đạo dức: Bọn bán nước không còn phẩm cách gì nữa. |
| phẩm cách | Phẩm giá, tư cách: Phẩm cách thanh cao. |
| Đạo nhân cho là đôi trai gái lẳng lơ đêm trăng dắt nhau đi chơi , khinh bỉ cái phẩm cách của họ , nên cứ đóng cửa nằm im , không thèm đánh tiếng. |
Cái nắng tô cho sen thắm hơn , cho đồng đượm hương và dẫu có nắng gắt , nắng quái thì sen vẫn luôn giữ được phẩm cách mình. |
| Anh cũng là biểu tượng của một giai đoạn huy hoàng trong lịch sử đội bóng , với tài năng , pphẩm cáchvà khát khao chiến thắng không bao giờ cạn. |
| Hồ Giáo là người bình thường , nhưng ông có những pphẩm cáchvượt ra tầm mức của người bình thường. |
| Với mức giá khởi điểm 499 USD , máy tính bảng thương hiệu Apple là một sản pphẩm cáchmạng và đang dần trở thành thiết bị cầm tay cao cấp được ưa chuộng nhất thế giới. |
| Một triết lý có từ rất lâu : "lương sư hưng quốc" , cần đào tạo , cần bồi dưỡng người thầy sâu rộng kiến thức , đủ pphẩm cách, giàu vốn sống , đó là công việc vô cùng khó khăn. |
* Từ tham khảo:
- phẩm chất
- phẩm giá
- phẩm hàm
- phẩm hạnh
- phẩm loại
- phẩm phục