| phẩm bình | đt. X. Bình-phẩm |
| phẩm bình | - Nh. Bình phẩm. |
| phẩm bình | Nh. Bình phẩm. |
| phẩm bình | đgt (H. phẩm: khen chê; bình: xét định) Xét định phải trái mà khen chê: Nhân gian ai kẻ thương tình, trăm năm công luận phẩm bình về sau (Tự tình khúc). |
| phẩm bình | Nht. Bình-phẩm: Phẩm-bình thời-sự. |
| phẩm bình | .-Nh. Bình phẩm. |
| phẩm bình | Cũng nghĩa như “bình phẩm”. Bàn định khen chê. |
| Vậy sự hưng vong của Hán , Sở , chỉ là do ở sự may rủi của trời mà thôi , há nên lấy thành bại mà so bì ử Nhưng đời những kẻ thích phẩm bình nhân vật , có kẻ bảo không phải giời làm mất , có kẻ bảo giời có dính dáng gì. |
| Với con số chi phí trên , EVN gặt hái doanh thu bán điện năm 2016 là 265.510 ,79 tỷ đồng (tương ứng giá bán điện thương pphẩm bìnhquân thực hiện là 1.661 ,57 đ/kWh). |
| Sánh đôi cùng Sơn Tùng MTP trong sản pphẩm bìnhyên những phút giây , Tú Hảo ghi dấu trong mắt khán giả với nụ cười và khuôn mặt xinh xắn và nét đẹp rất khác biệt. |
| 92 tuổi , Phạm Duy vẫn viết Trong không gian trang trọng , đầy tình cảm với sự dẫn dắt của nhà sử học Dương Trung Quốc , lời pphẩm bìnhcủa giáo sư Trần Văn Khê , lời tự giới thiệu của nhạc sĩ Phạm Duy , buổi ra mắt nhạc phẩm Trường ca Hàn Mặc Tử đã lôi cuốn người nghe suốt gần hai giờ. |
| Với giá ếch thương pphẩm bìnhquân 45 nghìn đồng/kg , anh thu nhập hơn 1 ,9 tỷ đồng. |
| Mới đây , sản pphẩm bìnhnước nóng Rossi Saphir của Tập đoàn Tân Á Đại Thành đã được giới thiệu ra thị trường và tạo nên cơn sốt nhờ tích hợp hệ thống tính năng ưu việt của bình nước nóng thế hệ mới. |
* Từ tham khảo:
- phẩm cấp
- phẩm chất
- phẩm giá
- phẩm hàm
- phẩm hạnh
- phẩm loại