| phát canh | - Cho người khác cày ruộng của mình để lấy tô. |
| phát canh | đgt. Cho người khác canh tác trên ruộng của mình để thu tô. |
| phát canh | đgt (H. canh: cày) cho người ta cày ruộng của mình để thu tô: Phần ruộng đất phát canh của một số phú nông cũng không bị đụng đến (Trg-chinh). |
| phát canh | .- Cho người khác cày ruộng của mình để lấy tô. |
| Chẳng khác nào pphát canhthu tô thời hiện đại !?. |
| Chúng tôi cương quyết đấu tranh đến cùng vì phía công ty pphát canhthu tô mà không hề nghĩ đến quyền lợi của người lao động , xem người lao động quá rẻ mạt trong khi chính công sức của chúng tôi phải lao động để nộp khoán nuôi hàng chục cán bộ trung gian của công ty. |
| Hợp đồng pphát canhthu tô Năm 1990 , Xí nghiệp càphê Việt Đức bàn giao toàn bộ diện tích càphê cho Cty càphê Chư Quynh quản lý. |
| Yêu cầu chấm dứt tình trạng pphát canhthu tô tại các nông lâm trường , Thủ tướng giao Bộ Tài nguyên và Môi trường phối hợp với UBND các tỉnh vùng Tây Nguyên (nhất là địa bàn có tranh chấp đất đai) và các cơ quan , đơn vị có liên quan rà soát , đánh giá đúng thực trạng việc sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông , lâm trường ; đồng thời nghiên cứu giải pháp điều chỉnh diện tích đất sử dụng không hiệu quả để thực hiện các dự án bố trí ổn định dân di cư tự do. |
* Từ tham khảo:
- phát chẩn
- phát chứng
- phát dẫn
- phát dục
- phát đạt
- phát điện